tha hóa

Học thuật
Thân thiện
tha hóa

Một chất bị tha hóa do tác động của môi trường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trở nên khác đi, biến thành cái khác: "Tha hóa" chỉ sự biến đổi, thay đổi bản chất của một sự vật, sự việc so với trạng thái ban đầu, thường theo chiều hướng tiêu cực.
    • Trở thành người mất phẩm chất đạo đức: "Tha hóa" dùng để chỉ sự suy đồi, sa sút về đạo đức, nhân cách của một con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhiều chất bị tha hóa do tác động của môi trường.
    • Một cán bộ bị tha hóa tham nhũng.
    • Lối sống thực dụng có thể dẫn đến sự tha hóa của giới trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự tha hóa" (Danh từ hóa): Chỉ quá trình hoặc hiện tượng tha hóa.
    • Sự tha hóa của quyền lực một vấn đề nghiêm trọng.
  • "Bị tha hóa": Nhấn mạnh trạng thái bị tác động dẫn đến tha hóa.
    • Anh ta đã bị tha hóa bởi đồng tiền.
  • "Tha hóa đạo đức": Cụm từ chuyên biệt chỉ sự suy đồi về mặt đạo đức.
    • Bộ phim phản ánh sự tha hóa đạo đức trong xã hội đô thị.
Biến thể từ gần giống
  • Thoái hóa (động từ/tính từ): Thường dùng trong sinh học, y học để chỉ sự suy giảm chức năng, hoặc trong xã hội với nghĩa gần với "tha hóa".
    • Thoái hóa đốt sống cổ.
    • Lối sống thoái hóa.
  • Biến chất (động từ/tính từ): Nhấn mạnh sự thay đổi bản chất vật /hóa học, hoặc nghĩa bóng chỉ sự thay đổi phẩm chất con người.
    • Thức ăn bị biến chất.
    • Một con người đã biến chất.
Từ đồng nghĩa
  • Suy đồi: Sa sút, đi xuống về đạo đức, tinh thần (thường dùng cho cá nhân hoặc xã hội).
  • Sa đọa: Rơi vào tình trạng tồi tệ, mất hết nhân cách, đạo đức (mức độ nặng hơn).
  • Hư hỏng: Bị làm cho trở nên xấu đi, không còn tốt như ban đầu (dùng cho cả vật chất đạo đức).
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Tha hóa quyền lực: Hiện tượng người nắm quyền lực lạm dụng, sử dụng quyền lực vào mục đích cá nhân, trái với bản chất tốt đẹp ban đầu.
    • Cuốn sách phân tích nguy cơ tha hóa quyền lực.
  • Tha hóa lao động: Khái niệm trong triết học, chỉ việc lao động trở thành gánh nặng, tách rời khỏi bản chất sáng tạo ý nghĩa của con người.
    • Học thuyết về sự tha hóa lao động của Karl Marx.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng": Thành ngữ này ám chỉ môi trường có thể ảnh hưởng, làm cho con người trở nên tốt lên hoặc tha hóa đi.
  • "Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài": Tương tự, nói về sự thay đổi, biến đổi của con người do hoàn cảnh, môi trường tác động.
tha hóa

Một chất bị tha hóa do tác động của môi trường.

  1. tha hoá tt. 1. Trở nên khác đi, biến thành cái khác: Nhiều chất bị tha hoá do tác động của môi trường. 2. Trở thành người mất phẩm chất đạo đức: một cán bộ bị tha hoá.